tiền lương

Học thuật
Thân thiện
tiền lương

Một người nhân viên vui mừng nhận phong bì tiền lương từ người quản lý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền được trả định kỳ cho người lao động: Đây số tiền người sử dụng lao động (công ty, tổ chức, cá nhân) trả cho người lao động để đắp lại sức lao động họ đã bỏ ra trong một khoảng thời gian làm việc nhất định (thường theo tháng hoặc tuần).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty trả tiền lương cho nhân viên vào ngày mùng 5 hàng tháng.
    • Anh ấy rất hài lòng với mức tiền lương hiện tại.
    • Tiền lương tối thiểu vùng được điều chỉnh từ đầu năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền lương cơ bản": phần lương chính, cố định được ghi trong hợp đồng, chưa bao gồm các khoản phụ cấp, thưởng.

    • Phần tiền lương cơ bản của anh ấy chiếm 80% tổng thu nhập.
  • "tiền lương thực nhận": số tiền người lao động thực sự nhận được sau khi đã trừ các khoản bảo hiểm thuế thu nhập cá nhân (nếu ).

    • Do phải đóng bảo hiểm, tiền lương thực nhận của ấy thấp hơn lương ghi trong hợp đồng.
Biến thể từ liên quan
  • Lương (danh từ): Từ ngắn gọn, thông dụng hơn, đồng nghĩa với "tiền lương".

    • Tháng này lương của tôi tăng một chút.
  • Tiền công (danh từ): Thường chỉ khoản tiền trả cho lao động phổ thông, lao động theo giờ, ngày hoặc theo khối lượng công việc hoàn thành.

    • Ông ấy đi làm thuê nhận tiền công theo ngày.
  • Lương bổng (danh từ): Từ ghép mang sắc thái trang trọng, chỉ chung về thu nhập từ công việc.

    • Công việc ổn định, lương bổng tương đối đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Thù lao: Khoản tiền hoặc vật chất trả công cho một dịch vụ, công việc (thường dùng cho công việc tính chất ngắn hạn, tư vấn).
  • Tiền công: (Như đã giải thíchtrên).
Các cụm từ liên quan
  • Trả lương: thực hiện việc chi trả tiền lương.

    • Công ty trả lương qua chuyển khoản ngân hàng.
  • Tăng lương: nâng mức tiền lương lên.

    • Nhân viên xuất sắc sẽ được xem xét tăng lương sớm.
  • Khấu trừ lương: trừ một phần tiền lương.

    • Vi phạm nội quy có thể bị khấu trừ lương.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Đồng tiền đi trước đồng tiền khôn: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thương lượng, nhận lương trước hoặc đặt cọc trước khi làm việc (thường trong bối cảnh làm công nhật, việc ngắn hạn).
  • Lương tháng ba, cơm tháng mười: (Thành ngữ ) Ý nói tiền lương ít ỏi, chỉ đủ sống qua ngày.
tiền lương

Một người nhân viên vui mừng nhận phong bì tiền lương từ người quản lý.

  1. Tiền trả cho công nhân viên chức để lại sức lao động của họ.